embryonal rhabdomyosarcoma

embryonal rhabdomyosarcoma

A doctor examines a medical scan showing an embryonal rhabdomyosarcoma.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sarcoma vân phôi thai: Một dạng ung thư ác tính hiếm gặp, phát triển từ các tế bào vân chưa trưởng thành (phôi thai). Bệnh thường xuất hiện chủ yếutrẻ sơ sinh trẻ nhỏ, đặc biệtvùng đầu, cổ, hệ tiết niệu-sinh dục, hoặc tứ chi.
dụ sử dụng
  • (Sarcoma vân phôi thai loại sarcoma vân phổ biến nhấttrẻ em.)
  • (Bác sĩ chẩn đoán trẻ sơ sinh mắc sarcoma vân phôi thai sau khi sinh thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Embryonal rhabdomyosarcoma of the bladder": sarcoma vân phôi thaibàng quang.
    • Embryonal rhabdomyosarcoma of the bladder often presents with urinary obstruction. (Sarcoma vân phôi thaibàng quang thường biểu hiện bằng tắc nghẽn đường tiểu.)
  • "Botryoid variant of embryonal rhabdomyosarcoma": biến thể chùm nho của sarcoma vân phôi thai (một dạng phụ hình dạng giống chùm nho, thường gặpniêm mạc).
    • The botryoid variant of embryonal rhabdomyosarcoma is typically found in the vagina or bladder. (Biến thể chùm nho của sarcoma vân phôi thai thường được tìm thấyâm đạo hoặc bàng quang.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhabdomyosarcoma (danh từ): sarcoma vân (nhóm ung thư tổng quát hơn, bao gồm cả dạng phôi thai dạng nang).
    • Rhabdomyosarcoma can be classified into embryonal, alveolar, and pleomorphic types. (Sarcoma vân có thể được phân loại thành dạng phôi thai, dạng nang dạng đa hình.)
  • Embryonal (tính từ): thuộc về phôi thai, liên quan đến giai đoạn phát triển phôi.
    • Embryonal cells are undifferentiated and rapidly dividing. (Tế bào phôi thai chưa biệt hóa phân chia nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rhabdomyosarcoma phôi thai: cách gọi tương tự trong y văn tiếng Việt.
  • Sarcoma vân dạng phôi: thuật ngữ mô tả đồng nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) liên quan đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.